Gia Lai Province
From Wikipedia, the free encyclopedia
Provinces of Vietnam |
|
Administration | |
---|---|
People's Council Chair | Ksor Nham |
People's Committee Chair | Phạm Thế Dũng |
Geography | |
Capital | Pleiku |
Region | Central Highlands |
Area | 15,494.9 km² |
Demographics | |
Population • Density |
1,095,900(2004) 70.726/km² |
Ethnicities | 39, including Vietnamese, Gia Rai, Ba Na, Xơ Đăng, Giẻ Triêng |
Calling code | 59 |
ISO 3166-2 | VN-30 |
Website | www.ubgialai.gov.vn |
Gia Lai pronunciation is a province in the Central Highlands of Vietnam.
|
|
---|---|
Regions of Vietnam Northwest | Northeast | Red River Delta | North Central Coast | South Central Coast | Central Highlands | Southeast | Mekong River Delta |
|
Province-level cities Cần Thơ | Đà Nẵng | Hải Phòng | Hà Nội | Hồ Chí Minh City |
|
Provinces An Giang | Bắc Giang | Bắc Cạn | Bạc Liêu | Bắc Ninh | Bà Rịa-Vũng Tàu | Bến Tre | Bình Định | Bình Dương | Bình Phước | Bình Thuận | Cà Mau | Cao Bằng | Đắk Lắk | Đắk Nông | Điện Biên | Đồng Nai | Đồng Tháp | Gia Lai | Hà Giang | Hải Dương | Hà Nam | Hà Tây | Hà Tĩnh | Hòa Bình | Hậu Giang | Hưng Yên | Khánh Hòa | Kiên Giang | Kon Tum | Lai Châu | Lâm Đồng | Lạng Sơn | Lào Cai | Long An | Nam Định | Nghệ An | Ninh Bình | Ninh Thuận | Phú Thọ | Phú Yên | Quảng Bình | Quảng Nam | Quảng Ngãi | Quảng Ninh | Quảng Trị | Sóc Trăng | Sơn La | Tây Ninh | Thái Bình | Thái Nguyên | Thanh Hóa | Thừa Thiên-Huế | Tiền Giang | Trà Vinh | Tuyên Quang | Vĩnh Long | Vĩnh Phúc | Yên Bái |